Thiết kế phí công trình kiến trúc

Bảng giá các gói thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế xây dựng. năm 2017 của công ty Thiết kế và Trang trí Nội Thất IDT

Hệ số diện tích:
- Nếu tổng diện tích sàn trên 350 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 250 – 350 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,2.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 150 – 250 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,4.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 50 – 150 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,6.
- Nếu tổng diện tích sàn dưới 50 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 2.
- Các quy định nhân hệ số kể trên không áp dụng với gói Tiết kiệm và gói Bổ xung.
Hệ số cải tạo:
- Đơn giá trên áp dụng cho nhà xây mới và nhà cải tạo tăng thêm tầng.
- Đối với nhà cải tạo thay đổi khung kết cấu, mở rộng ra xung quanh, thay đổi mặt tiền, nhân thêm với hệ số 1,2 – 1,5, tuỳ mức độ.
- Các quy định nhân hệ số kể trên không áp dụng với gói Tiết kiệm và gói Bổ xung

BẢNG THIẾT KẾ PHÍ  

NỘI DUNG CÔNG VIỆC Gói tiết kiệm Gói bổ sung Gói cơ bản Gói mở rộng Gói chuyên nghiệp
1. Tổng thời gian thiết kế 55 ngày 50 ngày 45 ngày
2. Thời gian lập hồ sơ 25 ngày 20 ngày 15 ngày
3. Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công 30 ngày 30 ngày 30 ngày
4. Mức độ điều chỉnh cho phép 0% 2%  4%
5. Hồ sơ xin phép xây dựng
6. Hồ sơ phối cảnh mặt tiền  ✔ ✔ 
7. Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Các mặt triển khai)  ✔
8. Hồ sơ kiến trúc Mở rộng (Các mặt trần, sàn)  ✔ ✔ 
9. Hồ sơ Nội thất (Mặt bằng bố trí nội thất)
10. Hồ sơ chi tiết cấu tạo (Kỹ thuật thi công)
11. Hồ sơ kết cấu (Cấu trúc khung chịu lực)
12. Hồ sơ kỹ thuật Nước ( Cấp thoát nước)
13. Hồ sơ kỹ thuật điện
14. Giám sát tác giả
15. Hồ sơ hoàn công
Chi Phí 6 triệu/bộ HS 12 triệu/bộ HS 90.000 đ/m2 150.000 đ/m2 180.000 đ/m2

Lưu ý:
- Đơn giá trên chưa bao gồm 10% VAT.